HÀ NỘI

Số 16, Ngõ 213 Trung Kính, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội

SÀI GÒN

Lầu 6, 90-92 Đinh Tiên Hoàng, P. Đa Kao, Q.1

QUY NHƠN

1019 Hùng Vương, P. Nhơn Phú, TP Quy Nhơn

TÂY NINH

KP. 1, P. 3, TP. Tây Ninh , T Tây Ninh

VIDEO

[VIDEO] GIỚI THIỆU ĐẠI HỌC QUỐC GIA SEOUL

» Tên tiếng Hàn: 서울대학교 » Tên tiếng Anh: Seoul National University » Năm thành lập: 1900 » Học phí tiếng Hàn: 6.320.000 – 6.920.000 KRW/năm » Ký túc xá: 850.000 – 1.000.000 KRW/ kỳ » Học bổng: KGS, Glo-Harmony, GKS, Liên đoàn Daewoong,… » Địa chỉ: 1 Gwanak-ro, Gwanak-gu, Seoul, Hàn Quốc   >> Chi tiết bài viết: https://duhocnhatphong.edu.vn/dai-hoc-quoc-gia-seoul/

[VIDEO] ĐẠI HỌC SOONGSIL

» Tên tiếng Hàn: 숭실대학교 » Tên tiếng Anh: Soongsil University » Loại hình: Tư thục » Số lượng sinh viên: 13.000 sinh viên » Học phí học tiếng Hàn: 5,200,000 KRRW » Địa chỉ: 369 Sangdo-Ro, Dongjak-Gu, Seoul, Korea » Website: http://www.ssu.ac.kr >> Bài viết chi tiết: https://duhocnhatphong.edu.vn/dai-hoc-soongsil-seoul/

[VIDEO] ĐẠI HỌC CHUNG-ANG

» Tên tiếng Hàn: 중앙대학교 » Tên tiếng Anh: Chung Ang University » Năm thành lập: 1918 » Loại hình: Tư thục » Xếp hạng: Nằm trong top 10 trường tốt nhất Hàn Quốc » Học phí tiếng Hàn: 6,000,000 Won » Ký túc xá: ~906,000 – 1.947.000 Won » Học bổng: từ 35% – 100% học phí » Địa

028.7300.7737