HÀ NỘI

Số 16, Ngõ 213 Trung Kính, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội

SÀI GÒN

Lầu 6, 90-92 Đinh Tiên Hoàng, P. Đa Kao, Q.1

QUY NHƠN

1019 Hùng Vương, P. Nhơn Phú, TP Quy Nhơn

TÂY NINH

KP. 1, P. 3, TP. Tây Ninh , T Tây Ninh

HỌC VIÊN NHẬN VISA DU HỌC

HOẠT ĐỘNG HỘI THẢO DU HỌC

NHẤT PHONG HỢP TÁC VỚI

1 +
TRƯỜNG ĐH HÀN QUỐC
1 +
TRƯỜNG NHẬT NGỮ

GIẤY CHỨNG NHẬN HỢP TÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC

LỜI NHẮN TỪ HỌC VIÊN

LỘ TRÌNH DU HỌC

TƯ VẤN CHỌN TRƯỜNG

CHUẨN BỊ HỒ SƠ

ĐÀO TẠO TIẾNG

PHỎNG VẤN TRƯỜNG

XIN VISA

XUẤT CẢNH

Bước 1: Lựa chọn cho bạn những ngôi trường yêu thích, phù hợp với năng lực và nguồn lực của bản thân và gia đình.

Bước 6: Sau khi đã có Visa và vé máy bay là có thể bay để thực hiện ước mơ du học bản thân.

Bước 5: Sau khi nhận được gấy xác nhận từ trường sẽ bắt đầu xin visa với phòng quản lý xuất nhập cảnh.

Bước 4: Trả lời những câu hỏi từ trực tiếp với trường thông qua phỏng vấn trực tiếp hoặc phỏng vấn online.

Bước 3: Ôn luyện một khoá tiếng Hàn trình độ sơ cấp để phục vụ cho việc phỏng vấn với trường và với đại sứ quán/lãnh sự quán.

Bước 2: Chuẩn bị các hồ sơ, học bạ cần thiết để chuẩn bị cho việc phỏng vấn trường và xin Visa

TRƯỜNG ĐẠI HỌC

Gwangju

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀN QUỐC GWANGJU (광주대학교)

» Tên tiếng Hàn: 광주대학교 » Tên tiếng Anh: Gwangju University » Năm thành lập: 1980 » Loại hình: Tư thục » Học phí tiếng Hàn: 4.400.000 KRW/ năm » Ký …

dai-hoc-mokwon

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀN QUỐC MOKWON – 목원대학교

» Tên tiếng Hàn: 목원대학교 » Tên tiếng Anh: Mokwon University » Năm thành lập: 1954 » Học phí tiếng Hàn: 4.800.000 KRW/năm (1.200.000 KRW/kỳ) » Chi phí ký …

dai-hoc-kosin

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀN QUỐC KOSIN – 고신대학교

» Tên tiếng Hàn: 고신대학교 » Tên tiếng Anh: Kosin University » Năm thành lập: 1946 » Loại hình: Tư thục » Học phí tiếng …

ĐHQG-Seoul

ĐẠI HỌC QUỐC GIA SEOUL – 서울대학교

» Tên tiếng Hàn: 서울대학교 » Tên tiếng Anh: Seoul National University » Năm thành lập: 1900 » Học phí tiếng Hàn: 6.320.000 – 6.920.000 KRW/năm » Ký túc xá: …

Seoul-sirip

ĐẠI HỌC HÀN QUỐC SEOUL SIRIP – 서울시립대학교

Tên tiếng Anh: University of Seoul (UOS) Tên tiếng Hàn: 서울시립대학교 Năm thành lập: 1918 Địa chỉ: 163 Seoulsiripdae-ro, Dongdaemun-gu, Seoul 02504 Korea Ký túc xá: 660.000 won …

kyunghee

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀN QUỐC KYUNG HEE – 경희대학교

» Tên tiếng Hàn: 경희대학교 » Tên tiếng Anh: Kyung Hee University » Năm thành lập: 1949 » Học phí tiếng Hàn: 6.800.000 KRW/ năm » Ký túc xá: 1.300.000 …

Soldbridge

Đại học kinh doanh quốc tế Solbridge

Tên tiếng Anh: Solbridge International School of Business Năm thành lập: 2007 Số lượng sinh viên: Địa chỉ: 128 Uam-ro, Samseong-dong, Dong-gu, Daejeon, Hàn Quốc Bạn có bao …

chungwoon

ĐẠI HỌC HÀN QUỐC CHUNGWOON – 원광대학교

» Tên tiếng Hàn: 원광대학교 » Tên tiếng Anh: Chungwoon University » Năm thành lập: 1995 » Loại hình: Tư thục » Học phí học tiếng Hàn: 4,400,000vKRW/ năm …

banner chungang

Đại học HÀN QUỐC Chung-Ang – 중앙대학교

» Tên tiếng Hàn: 중앙대학교 » Tên tiếng Anh: Chung Ang University » Năm thành lập: 1918 » Loại hình: Tư thục » Xếp hạng: Nằm trong top …

Hanyang

ĐẠI HỌC HÀN QUỐC HANYANG – 한양대학교

» Tên tiếng Anh: Hanyang University » Tên tiếng Hàn: 한양대학교 » Năm thành lập: 1939 » Học phí tiếng Hàn: 6.600.000 KRW/ năm » Học phí chuyên ngành: từ 3,600 USD …

CẨM NANG DU HỌC

HOẠT ĐỘNG

028.7300.7737