HÀ NỘI

Số 16, Ngõ 213 Trung Kính, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội

SÀI GÒN

Lầu 6, 90-92 Đinh Tiên Hoàng, P. Đa Kao, Q.1

QUY NHƠN

1019 Hùng Vương, P. Nhơn Phú, TP Quy Nhơn

TÂY NINH

KP. 1, P. 3, TP. Tây Ninh , T Tây Ninh

Lưu ý khi du học tại Hàn Quốc

TỔNG CHI PHÍ ĐI DU HỌC HÀN QUỐC

Chi phí du học Hàn Quốc là bao nhiêu là câu hỏi được quan tâm nhiều nhất đối với các bạn đang quan tâm khi đang muốn được học tập tại một quốc gia cường quốc của Châu Á này. Cùng Du học Nhất Phong tìm hiểu về chi phí khi du học Hàn Quốc nhé.

LÝ DO NÊN CHỌN HÀN QUỐC ĐỂ DU HỌC

Những năm gần đây, nhu cầu du học tại Quốc gia Đông Á này đang được nhiều phụ huynh và học sinh lựa chọn. Về chất lượng giáo dục, Hàn Quốc được đánh giá là Quốc gia có nền giáo dục phát triển với thành tích nhiều năm liền nằm trong danh sách Top 20 thế giới và Top 5 Châu Á. Về chi phí, chi phí du học Hàn Quốc cũng không quá cao. Chỉ từ 150 triệu đến 220 triệu là đã có thể học tập tại những ngôi trường đại học tốt nhất tại Hàn Quốc. Nếu so với nhiều trường Quốc tế ở Việt Nam, mức chi phí này cũng tương đương hoặc thậm chí là rẻ hơn.

CÁC KHOẢN CHI PHÍ BẮT ĐẦU DU HỌC HÀN QUỐC

Để chuẩn bị du học Hàn Quốc, bắt buộc bạn phải chuẩn bị một bộ hồ sơ được xử lý chỉn chu, không sai sót với các công đoạn cơ bản sau:
– Dịch thuật và công chứng hồ sơ
– Hợp thức hoá bằng cấp
– Gửi hồ sơ cho các trường Đại học Hàn Quốc
– Xin thư mời/mã code của trường Đại học Hàn Quốc
– Khám sức khỏe
– Xin visa tại đại sứ quán/lãnh sự quán
– …
Tổng các chi phí dịch vụ cho các mục trên tại Trung tâm Du học Nhất Phong: 35.000.000 VND, không phát sinh chi phí

Đối với những bạn trình độ tiếng Hàn chưa tốt, bạn cần trang bị một trình độ tiếng Hàn cơ bản để có thể trả lời phỏng vấn với trường, đại sứ quán và tránh việc bỡ ngỡ ngày đầu du học. Vì vậy bạn phải cần học tiếng Hàn ít nhất trình độ sơ cấp 1 trước khi đi du học.
Du học Nhất Phong thường xuyên mở lớp học tiếng Hàn cấp tốc sơ cấp 1 và sơ cấp 2 chỉ trong vòng 2 tháng dành cho các bạn có nhu cầu học tiếng Hàn chuẩn bị du học.
– Khóa học tiếng Hàn cấp tốc: 4.500.000 VND/khoá
* Đặc biệt nếu đăng ký 2 khoá một lúc sẽ được giảm ngay 2.000.000 VNĐ

A. Chi phí hệ du học tiếng: tùy theo mỗi trường mà các bạn chọn sẽ có các chi phí khác nhau. Thông thường, nhà trường yêu cầu các du học sinh phải đóng trước 1 năm học. Khu vực Seoul: 115.000.000 VND đến 173.000.000 VND / Năm Khu vực tỉnh: 115.000.000 VND đến 159.000.000 VND / Năm B. Chi phí du học Đại học: Chi phí tuỳ vào trường và chuyên ngành bạn chọn, dưới đây sẽ là mức phí theo các chuyên ngành cho các bạn tham khảo.

 

Chương trình học

Chuyên ngành

Học phí (USD, mỗi kỳ)

Chương trình liên kết

Nhân văn

$1,500~$6,200

Khoa học

$1,800~$6,300

Nghệ thuật và thể thao

$1,700~$7,300

Kỹ thuật

$1,700~$6,200

Y dược

Chương trình đại học

Nhân văn

$1,600~$7,400

Khoa học

$1,800~$8,400

Nghệ thuật và thể thao

$1,900~$8,500

Kỹ thuật

$1,800~$8,300

Y dược

$4,300~$10,800

Chương trình sau Đại học

Nhân văn

$1,100~$13,300

Khoa học

$1,500~$8,600

Nghệ thuật và thể thao

$1,500~$6,400

Kỹ thuật

$1,600~$20,900

Y dược

$2,300~$10,600

Phí đăng ký

$60-$150

* Mức phí sẽ khác nhau đối với từng trường. Đa số các trường Đại học đều có các học bổng dành cho sinh viên quốc tế.

Đối với KTX, nhiều nhà trường sẽ yêu cầu du học sinh ở tại KTX của trường ít nhất từ 3-6 tháng. Tuỳ vào trường, khu vực và dịch vụ mà phí KTX sẽ khác nhau.

Trung bình phí KTX tại Hàn sẽ từ 600$ đến 900$/kỳ đối với phòng 4 người, và 900$ đến 1.400$/kỳ đối với phòng 2 bạn.

BẢNG TỔNG CHI PHÍ DU HỌC HÀN QUỐC THAM KHẢO

BẢNG CHI PHÍ DU HỌC HÀN QUỐC

STTKHU VỰCTÊN TRƯỜNGPHÂN LOẠITỔNG PHÍ TRƯỜNG
  ĐH HÀN QUỐC
PHÍ DỊCH VỤ
 TT NHẤT PHONG
KHÓA TIẾNG  SC1
 TT NHẤT PHONG 
VÉ MÁY BAYTỔNG CHI PHÍGHI CHÚ
1SEOULBUCHEONCHỨNG NHẬN117,000,00035,000,0004,500,0007,000,000163,500,000Tổng chi phí bao gồm:
1. Tổng phí trường ĐH HQ ( đóng trực tiếp cho trường)
– Học phí 1 năm
– KTX:
+ Seoul: 3 tháng
+ Tỉnh: 6 tháng
– Phí nhập học
– Bảo hiểm
2. Phí dịch vụ trung tâm Nhất Phong
– DTCC, HTH bằng cấp.
– Phí khám sức khỏe.
– Phí nộp hồ sơ sang trường.
– Phí xin thư mời (mã code) của trường ĐH Hàn Quốc.
– Lệ phí nộp hồ sơ xin visa ở LSQ, ĐSQ
– Phí đăng ký nộp hồ sơ xin visa ở LSQ, ĐSQ
3. Khóa tiếng SC1 + Ôn luyện phỏng vấn
4. Vé máy bay + Hỗ trợ nhân viên đón tại sân bay và đưa về trường.
2GACHONCHỨNG NHẬN128,000,00035,000,0004,500,0007,000,000174,500,000
3SEOKYEONGCHỨNG NHẬN129,000,00035,000,0004,500,0007,000,000175,500,000
4SUNGSHIN WOMENTOP 1%133,500,00035,000,0004,500,0007,000,000180,000,000
5UNIVERSITY OF SEOULTOP 1%133,000,00035,000,0004,500,0007,000,000179,500,000
6DUKSUNG WOMENCHỨNG NHẬN141,000,00035,000,0004,500,0007,000,000187,500,000
7MYONGJITOP 1%142,000,00035,000,0004,500,0007,000,000188,500,000
8SANGMYUNGKHÔNG CHỨNG NHẬN145,000,00035,000,0004,500,0007,000,000191,500,000
9CHUNG-ANGTOP 1%146,000,00035,000,0004,500,0007,000,000192,500,000
10SEJONGCHỨNG NHẬN147,000,00035,000,0004,500,0007,000,000193,500,000
11KWANGWOONKHÔNG CHỨNG NHẬN152,000,00035,000,0004,500,0007,000,000198,500,000
12KOOKMINTOP 1%138,000,00035,000,0004,500,0007,000,000184,500,000
13HUFSCHỨNG NHẬN157,000,00035,000,0004,500,0007,000,000203,500,000
14HANYANGCHỨNG NHẬN159,000,00035,000,0004,500,0007,000,000205,500,000
15DONGGUKKHÔNG CHỨNG NHẬN173,000,00035,000,0004,500,0007,000,000219,500,000
16SEOUL NATIONALTOP 1%163,000,00035,000,0004,500,0007,000,000209,500,000
17KOREACHỨNG NHẬN165,000,00035,000,0004,500,0007,000,000211,500,000
18KONKUKTOP 1%172,500,00035,000,0004,500,0007,000,000219,000,000
19YONSEITOP 1%170,000,00035,000,0004,500,0007,000,000216,500,000
20KYUNGHEECHỨNG NHẬN150,000,00035,000,0004,500,0007,000,000196,500,000
21TỈNHGWANGJUTOP 1%115,000,00035,000,0004,500,0007,000,000161,500,000
22NỮ SINH KWANGJUCHỨNG NHẬN114,000,00035,000,0004,500,0007,000,000160,500,000
23ĐHQG CHONNAMCHỨNG NHẬN126,500,00035,000,0004,500,0007,000,000173,000,000
24HANNAMCHỨNG NHẬN118,000,00035,000,0004,500,0007,000,000164,500,000
25YOUNGSANKHÔNG CHỨNG NHẬN120,000,00035,000,0004,500,0007,000,000166,500,000
26DONG-ACHỨNG NHẬN122,500,00035,000,0004,500,0007,000,000169,000,000
27CHUNGWOONTOP 1%136,000,00035,000,0004,500,0007,000,000182,500,000
28DAEGUCHỨNG NHẬN123,500,00035,000,0004,500,0007,000,000170,000,000
29NAMSEOULKHÔNG CHỨNG NHẬN132,000,00035,000,0004,500,0007,000,000178,500,000
30KEIMYUNGKHÔNG CHỨNG NHẬN128,000,00035,000,0004,500,0007,000,000174,500,000
31ĐHQG CHUNGNAMCHỨNG NHẬN131,500,00035,000,0004,500,0007,000,000178,000,000
32JEONJUCHỨNG NHẬN134,000,00035,000,0004,500,0007,000,000180,500,000
33AJOUCHỨNG NHẬN138,000,00035,000,0004,500,0007,000,000184,500,000
34SUNMOONCHỨNG NHẬN142,000,00035,000,0004,500,0007,000,000188,500,000
35HANBATCHỨNG NHẬN142,000,00035,000,0004,500,0007,000,000188,500,000
36INHACHỨNG NHẬN151,000,00035,000,0004,500,0007,000,000197,500,000
37KYONGGIKHÔNG CHỨNG NHẬN145,000,00035,000,0004,500,0007,000,000191,500,000
38KOSINTOP 1%126,500,00035,000,0004,500,0007,000,000173,000,000
39MOKWONTOP 1%158,500,00035,000,0004,500,0007,000,000205,000,000
40YEUNGNAMCHỨNG NHẬN136,500,00035,000,0004,500,0007,000,000183,000,000

Du học Hàn Quốc đang được đánh giá rất cao trong những năm gần đây. Nền giáo dục tiên tiến, phát triển, cùng với chi phí du học hợp lý.

———————————————————————————

DU HỌC NHẤT PHONG – Trung tâm UY TÍN hàng đầu về tư vấn du học Hàn Quốc – Nhật Bản.
Hotline tư vấn miễn phí:
☎️CN Sài Gòn: 028.7300.7737
☎️CN Hà Nội: 024.7300.7737
CN Hà Nội: Số 16, ngõ 213 Trung Kính, Q. Cầu Giấy.
CN Sài Gòn: Lầu 6, tòa nhà GIC, 90-92 Đinh Tiên Hoàng, P. Đakao, Q.1.
CN Quy Nhơn: 1019 Hùng Vương, Phường Nhơn Phú, Tp Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định.
CN Tây Ninh: KP1, Phường 3, Tp Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh.
028.7300.7737