Đại Học Quốc Gia Chungbuk

Đại Học Quốc Gia Chungbuk

  • Thành lập: 1951
  • Loại hình: Trường công
  • Hệ thống:
    15 đại học chuyên ngành
    9 trường sau đại học
    39 viện nghiên cứu
    48 tổ chức liên kết
  • Địa điểm trường: Cheongju
  • Tổng số sinh viên quốc tế: hơn 1200 sinh viên đến từ hơn 40 quốc gia

Trường ĐHQG Chungbuk là một trường đại học có uy tín, cái nôi của khoảng 150.000 nhân tài trên toàn thế giới, đã góp phần vào sự phát triển của đất nước Hàn Quốc. ĐHQG Chungbuk nằm gần Seoul và sân bay quốc tế Cheongju. Lợi thế về vị trí này khiến Chungbuk trở thành “Trái tim Hàn Quốc” với khả năng tiếp cận tối ưu. Thành tựu gần đây của ĐHQG Chungbuk bao gồm thu hút một số dự án lớn của quốc gia và phát triển uy tín với vai trò là một tổ chức giáo dục toàn cầu thông qua trao đổi với các trường đại học nước ngoài.

Các trường đại học trực thuộc ĐHQG Chungbuk gồm có: ĐH Nhân văn, Đại học KHXH, ĐH Khoa Học, ĐH Thương mại và Quản trị kinh doanh, ĐH Kỹ Thuật, ĐH Kỹ Thuật Điện và Máy tính, ĐH Nông nghiệp và Khoa học môi trường, ĐH Luật, ĐH Sư phạm, ĐH Sinh thái học nhân văn, ĐH Thú y, ĐH Dược, ĐH Y, ĐH Tổng hợp, ĐH Mở.

Thông tin tuyển sinh và học phí

Cấp học Học kỳ Thời gian
học
Chi phí kí túc xá
Khóa học
tiếng Hàn
Kỳ xuân Tháng 3-5 1.150 USD (bao gồm tiền ăn)
Kỳ hạ Tháng 6-8
Kỳ thu Tháng 9-11
Kỳ đông Tháng 12 – 2
Đại học Kỳ xuân Tháng 3
Sau đại học Tháng 9

Học bổng cho sinh viên quốc tế

Cấp học Loại học bổng Giá trị học bổng Điều kiện
Đại học Sinh viên năm
nhất/ Chuyển tiếp
80% học phí Bậc B1: TOPIK 5 hoặc cao hơn
40% học phí Bậc B2: TOPIK 4 hoặc cao hơn
20% học phí Bậc C: TOPIK 3 hoặc cao hơn
Sinh viên
đang theo học
80% học phí Bậc B1: TOPIK 5 hoặc cao hơn (GPA A+ hoặc cao hơn)
40% học phí Bậc B2: TOPIK 4 hoặc cao hơn (GPA A0 hoặc cao hơn)
20% học phí Bậc C: TOPIK 3 hoặc cao hơn (GPA B+ hoặc cao hơn)
Sau đại học Sinh viên năm
nhất/ Chuyển tiếp
80% học phí Bậc B1: TOPIK 5 hoặc cao hơn (GPA A0 hoặc cao hơn)
40% học phí Bậc B2: TOPIK 5 hoặc cao hơn (GPA B+ hoặc cao hơn)
20% học phí Bậc C: TOPIK 4 hoặc cao hơn (GPA B+ hoặc cao hơn)
Sinh viên
đang theo học
80% học phí Bậc B1: TOPIK 5 hoặc cao hơn (GPA A0 hoặc cao hơn)
40% học phí Bậc B2: TOPIK 5 hoặc cao hơn (GPA B+ hoặc cao hơn)
20% học phí Bậc C: TOPIK 4 hoặc cao hơn (GPA B+ hoặc cao hơn)

Bình luận

bình luận