[TOP 1% – 2021] Đại học korea – Thông tin chi tiết về trường Đại học danh giá bậc nhất Hàn Quốc

» Tên tiếng Hàn: 고려대학교
» Tên tiếng Anh: Korea University
» Năm thành lập: 1905
» Loại hình: Tư thục
» Biệt danh: Những con hổ Anam
» Linh vật: Con hổ
» Học phí học tiếng Hàn: 6.640.000 KRW
» Website: www.korea.ac.kr
» Địa chỉ: 145 Anam Ro, Seongbuk-Gu, Seoul, Korea 02841
Một phần sân trường đại học Korea
Một phần sân trường đại học Korea

Đại học Korea (Korea University) là một ngôi sao sáng trong các trường đại học top SKY, Top 3 trường đại học danh giá nhất Hàn Quốc bên cạnh các trường Đại học Quốc gia SeoulĐại học Yonsei.

GIỚI THIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC KOREA UNIVERSITY

Đại học Korea là một trong những trường đại học tư thục lâu đời được thành lập từ năm 1905, với khuôn viên rộng lớn và chất lượng đào tạo giáo dục thuộc hàng tốt nhất Hàn Quốc.

SKY là danh hiệu dành cho TOP 3 trường đại học danh giá và đắt đỏ nhất Hàn Quốc, bao gồm cá trường Đại học Quốc gia Seoul (SNU), Đại học Korea (KU) và đại học Yonsei (YU). Để trở thành một sinh viên trường SKY, ứng viên phải trải qua những kì thi đánh giá khắt khe và điều kiện đầu vào là cực kỳ cao.

Cổng trường cổ kính đại học Korea

Korea University với các chương trình đài tạo chuẩn quốc tế cùng đội ngũ giảng viên dày dặn kinh nghiệm nhiều năm. Trường là địa điểm lý tưởng dành cho sinh viên mong muốn học các chuyên ngành như Kinh tế, Truyền thông, Công nghệ thông tin, Nghệ thuật, luật,…

Nhưng đặc điểm nổi bật của trường đại học Korea

Thứ hạng vượt bậc

  • Theo QS University Rankings trong những năm gần đây, Đại học Korea luôn đứng thứ hạng TOP 3 các trường đại học tốt nhất Hàn Quốc.
  • Trường kinh doanh Korea university Business School (KUBS) là trường kinh doanh đầu tiên tại Hàn Quốc đạt chứng nhận của hệ thống cải thiện chất lượng châu Âu (EQUIS), và chứng chỉ danh giá AACSB, chứng chỉ dành cho các trường dạy kinh doanh quốc tế.

Khuôn viên đẹp

Khuôn viên xinh đẹp trường đại học Korea

  • Với lối kiến trúc Gothic cổ kính, độc đáo và tráng lệ, Khuôn viên trường đại học Korea được chọn là phim trường cho nhiều bộ phim điện ảnh nổi tiếng.

Chất lượng đào tạo quốc tế

  • Đối với đa số các trường ở Hàn Quốc, chương trình giảng dạy chủ yếu bằng tiếng Hàn và do giáo viên người Hàn hướng dẫn thì đến với trường đại học Korea áp dụng chương trình giảng dạy 50% bằng tiếng Anh do các giảng viên có chuyên môn cao người nước ngoài đảm nhận.

Điều kiện du học

Điều kiệnHệ học tiếngHệ Đại họcHệ sau Đại học
Cha mẹ không phải quốc tịch Hàn Quốc
Đủ điều kiện tài chính để đi du học
Có tìm hiểu về văn hóa Hàn Quốc
Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT
Điểm GPA 3 năm THPT > 7.0
Đã có TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 trở lên
Đã có bằng Cử nhân

CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN TRƯỜNG ĐẠI HỌC KOREA

Chương trình đào tạo và học phí

Lớp họcCấp độĐiều kiệnHọc phí
Khóa tiếng Hàn thông thường (10 tuần / 1 kỳ)
Buổi sángCấp 1 ~ 6Người Hàn ở nước ngoài / SV ngoại quốc có bằng THPT mong muốn học tiếng HànPhí nhập học:
60,000 KRW
Học phí: 1,660,000 KRW/1 kỳ
Buổi chiềuPhí nhập học: 60,000 KRW
Học phí: 1,500,000 KRW/1 kỳ
Buổi chiềuLớp nghiên cứuSinh viên KLC đã hoàn thành 6 cấp độ của khóa tiếng Hàn thông thườngPhí nhập học: 60,000 KRW
Học phí: 1,281,000 KRW/1 kỳ
Khóa tiếng Hàn học thuật (10 tuần / 1 kỳ)
Buổi chiềuCấp 1~5Người Hàn ở nước ngoài / SV ngoại quốc có bằng THPT mong muốn học tiếng Hàn muốn đăng ký vào trường hoặc cao học ở Hàn QuốcPhí nhập học: 60,000 KRW
Học phí: 1,500,000 KRW/1 kỳ

CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN NGÀNH ĐẠI HỌC KOREA

Chuyên ngành học:

Phí đăng kí:

  • Nhân văn & Khoa học: 150.000 KRW
  • Nghệ thuật & Thiết kế: 200.000 KRW
KhoaChuyên ngành
Kinh doanhQuản trị kinh doanh
Nhân vănNgôn ngữ & văn học Hàn
Ngôn ngữ & văn học Đức
Ngôn ngữ & văn học Nhật
Ngôn ngữ & văn học Trung
Ngôn ngữ & văn học Anh
Ngôn ngữ & văn học Pháp
Ngôn ngữ & văn học Nga
Ngôn ngữ & văn học Tây Ban Nha
Hán tự
Lịch sử
Tâm lý học
Triết học
Lịch sử học
Xã hội học
Ngôn ngữ học
Khoa học đời sốngKhoa học đời sống
Công nghệ sinh học
Công nghệ & sinh học thực phẩm
Kinh tế thực phẩm & tài nguyên
Khoa học môi trường & kỹ thuật sinh thái
Khoa học chính trị & Kinh tếKhoa học chính trị & quan hệ quốc tế
Thống kê
Kinh tế
Hành chính công
Khoa họcToán
Hóa
Khoa học trái đất & môi trường
Kỹ thuậtKhoa học & kỹ thuật vật liệu
Kỹ thuật máy móc
Kỹ thuật điện
Kỹ thuật hóa học & sinh học
Kỹ thuật quản lý công nghiệp
Kỹ thuật môi trường, kiến trúc, dân sự
Kiến trúc
YY
Sư phạmSư phạm
Sư phạm kinh tế gia đình
Sư phạm tiếng Hàn
Sư phạm tiếng Anh
Sư phạm địa lý
Sư phạm lịch sử
Sư phạm vật lý
Sư phạm toán
Điều dưỡngĐiều dưỡng
Khoa học thông tinKỹ thuật & khoa học máy tính
Khoa học sức khỏeKỹ thuật y sinh
Khoa học y sinh & hệ sinh thái
Chính sách & Quản lý y tế
Khoa học môi trường sức khỏe
Nghệ thuật & thiết kếNghệ thuật & thiết kế
Quốc tế họcQuốc tế học
Truyền thông & giao tiếpTruyền thông & giao tiếp

Học bổng

Loại học bổngGiá trịChi tiết
Loại A (sinh viên mới)100% học phí cả phí nhập họcKết quả đầu vào GPA 3.3 trở lên
Loại B (sinh viên mới)50% học phí cả phí nhập họcKết quả đầu vào GPA 2.8 trở lên
Sinh viên đang theo học có thành tích xuất sắc100% học phí kỳ tiếp theoSinh viên xuất sắc của mỗi khoa
Sinh viên đang theo học có cải thiện xuất sắc50% học phí kỳ tiếp theoSinh viên cải thiện GPA tiến bộ
Sinh viên đang theo học có hoàn cảnh khó khăn50% học phí kỳ tiếp theo

CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KOREA

Chuyên ngành và học phí

  • Phí đăng kí: 120,000 KRW
  • Phí ủy thác: 7000 KRW
  • Phí nhập học: 1,142,000 KRW
Chuyên ngànhHọc phí
Nghệ thuật tự do và khoa học xã hội4,886,000
Khoa học tự nhiên5,914,000
Kỹ thuật6,897,000
Khoa học sức khỏe6,406,000

KÝ TÚC XÁ KOREA UNIVERSITY

KTX được trang bị đầy đủ: Tủ sách, bàn học, giường, đệm, chăn, lò sưởi, tivi, iternet tốc độ cao… Các khu tập thể thao, phòng sinh hoạt chung.

Trường xây dựng hai tòa Ký túc xá dành cho sinh viên quốc tế là CJ International House và Anam Global House.

  • Phí đặt cọc: 200.000 KRW (4.000.000 VND) được trả lại trong 8 tuần sau khi kết thúc học kỳ.
  • Phí thuê chăn gối & ga trải giường (nếu cần): 20.000 KRW (400.000 VND). Phí thuê không được trả lại, sinh viên trả đồ sau khi rời khỏi KTX.

CJ International House

ktx cj international house 4 ktx cj international house 3 ktx cj international house 2 ktx cj international house 1

CJ International House nằm trong khuôn viên KTX Anam, sức chứa 230 sinh viên. Gồm 114 phòng đơn và 56 phòng đôi.

Loại phòngKỳ mùa xuânMùa hè/Mùa đông AMùa hè/ Mùa đông BKỳ mùa thu
Đơn2,000,000 KRW500,000 KRW1,000,000 KRW2,000,000 KRW
Đôi1,580,000 KRW395,000 KRW790,000 KRW1,580,000 KRW

Anam Global House

dormitory house img02 global house img02 global house img01

Tòa Anam Global House cũng nằm trong khuôn viên KTX Anam, sức chứa 406 sinh viên. Gồm 100 phòng đơn và 50 phòng ba.

Loại phòngKỳ mùa xuânMùa hè/Mùa đông AMùa hè/Mùa đông BKỳ mùa thu
Đơn1,580,000 KRW395,000 KRW790,000 KRW1,580,000 KRW
Ba940,000 KRW235,000 KRW470,000 KRW940,000 KRW

 

☎ Hotline tư vấn miễn phí: 028.73007737
CN Seoul: Seolleung-ro 87-gil, 12Gangnam-gu
CN Hà Nội: số 16, ngõ 213 Trung Kính, Q. Cầu Giấy.
CN Sài Gòn: Lầu 6, tòa nhà GIC, 90-92 Đinh Tiên Hoàng, P. Đakao, Q.1.
CN Nghệ An: 07 Lê Lợi, TP. Vinh, T. Nghệ An
CN Quy Nhơn: 1019 Hùng Vương, P. Nhơn Phú, TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định.
CN Tây Ninh: KP1, Phường 3, TP Tây Ninh.
Fanpage: fb.com/duhocnhatphong
Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter
Share on pinterest
Pinterest
Share on tumblr
Tumblr
5/5

Bài viết mới nhất

028.7300.7737