TRƯỜNG ĐẠI HỌC TONGMYONG – 동명대학교

  • Tên tiếng Anh: Tongmyong University
  • Tên tiếng Hàn: 동명대학교
  • Năm thành lập: 1977
  • Địa chỉ: (48520) 428 Sinseon-ro, Nam-gu, Busan
  • Ký túc xá: 1,943,000
  • Học phí học tiếng: 1.100.000 KRW/ học kỳ
  • Website: https://www.tu.ac.kr/english/index.do 

Đại học Tongmyong được thành lập vào năm 1977 bởi tập đoàn mẹ Tongmyong Lumber, là một trong những trường đi đầu trong công cuộc công nghiệp hóa của Hàn Quốc trong những năm 1960 và 1970.
trường đại học Tongmyong

GIỚI THIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC TONGMYONG

Trường Đại học Tongmyong Là Đại học danh tiếng trong giáo dục thực tiễn liên kết giữa nhà trường và doanh nghiệp nằm ở Nam gu-trung tâm giáo dục của Busan, Busan-thành phố biển xinh đẹp. Trường Đại học Tongmyong nhìn thấy tiềm năng của sinh viên và đào tạo các kỹ năng thực tế để phát triển được điều đó. Mục tiêu giáo dục của Đại học Tongmyong là dựa trên kiến ​​thức và công nghệ chuyên ngành để trau dồi nguồn nhân lực, và trường cố gắng đạt được tiêu chuẩn hợp tác đại học – công nghiệp cao để áp dụng trong các tập đoàn địa phương, quốc gia và quốc tế. Chính vì vậy sau nhiều năm thành lập Đại học Tongmyong đã đạt được nhiều thành tựu đáng chú ý như sau:

▶ Là Đại học phá vỡ ranh giới giữa nhà trường và doanh nghiệp bằng giáo dục thực tiễn đổi mới

▶ Là trường Đại học Hàn Quốc đánh thức và trưởng thành cùng tôi bằng 4 từ khóa trong đổi mới giáo dục

 -Mở cửa (Opening) : Thông qua hành chính minh bạch và công khai kế hoạch giảng dạy để nâng cao tính cạnh tranh cho giáo dục

 -Thực tiễn (Practicality) :Tập trung vào giáo dục những thứ mà doanh nghiệp cần để nuôi dưỡng nhân tài thực tiễn

 – Sự dung hợp (Convergence) :Nuôi dưỡng năng lực giải quyết vấn đề thông qua giáo dục dung hợp đa dạng 

– Chia sẻ (Sharing) :Nâng cao hiệu suất thông qua chia sẻ tương hỗ cho nhau các thông tin và tài nguyên giáo dục

▶ Là Đại học Hàn Quốc được chọn để nhận chi viện tài chính của quốc gia năm 2019 cho 4 lĩnh vực

 – Lĩnh vực kinh doanh LINC +2 được chi viện 13,1 tỷ won

 – Lĩnh vực hỗ trợ đại học trọng điểm SW tối đa 6 năm (4+2) được chi viện 15 tỷ won 

– Lĩnh vực kinh doanh hóa kỹ thuật tổng hợp cơ bản robot chế tạo được chi viện 6 tỷ won

 – Lĩnh vực hỗ trợ thể chế giáo dục trọn đời đại học được chi viện 3,1 tỷ won 

▶ Lần thứ 2 duy trì được vị trí đứng đầu trong các trường tư lập khu vực Busan Ulsan đối với tỷ lệ sinh viên có việc làm (87.6%)

▶ Phí đào tạo bình quân trên 1 sinh viên đạt tiêu chuẩn cao nhất trong các trường Đại học tư lập khu vực Busan

▶ Được chọn là Đại học Hàn Quốc xuất sắc nhất trong“Đại học giấc mơ của thanh niên năm 2019” 

▶ Là Trường Đại học đang đào tạo các nhân tài toàn cầu của các quốc gia đa dạng trên thế giới

Tầm nhìn của Đại học Tongmyong là phát triển các chương trình lấy sinh viên làm trung tâm, hướng tới các cơ hội quốc gia và toàn cầu của ngày hôm nay và tương lai.

CHƯƠNG TRÌNH HỌC TIẾNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC TONGMYONG

  • Điều kiện nhập học khóa học tiếng Hàn: Người nước ngoài đã tốt nghiệp (hoặc dự định tốt nghiệp) cấp 3 trở lên hoặc có học lực tương đương với cấp 3

Khái quát quá trình của khóa học tiếng Hàn

Học kỳ 10 tuần
Học phí 1.100.000 KRW/ học kỳ
Tiết học Lớp buổi sáng 09:00-13:00h, Lớp buổi chiều 13:00-17:00h
Phân lớp Lớp tiếng Hàn từ cấp 1~ cấp 6, phản ánh tiêu chuẩn mỗi cấp lớp thông qua giáo trình đã được thiết kế
Tiêu chuẩn Thành tích từ 70 điểm trở lên,tỷ lệ chuyên cần từ 80% trở lên Nếu không đạt đủ điều kiện để tốt nghiệp thì sẽ bị xử lý ở lại lớp
Tổng thời gian 200 giờ (Từ thứ 2~thứ 6. mỗi ngày 4 tiếng)
Số lượng Dưới 19 người/ lớp

Phương pháp xét tuyển học sinh cho khóa học tiếng Hàn

  • Xét hồ sơ và phỏng vấn 
  • Dựa theo tiêu chuẩn xét tuyển riêng của trường Đại học Tongmyong 

Hoạt động trải nghiệm văn hóa

  • Hoạt động đặc biệt để gắn kết lớp học phản ánh nhu cầu của học sinh học tiếng 
  • Thực thi các buổi trải nghiệm văn hóa và các chương trình kiến tập để có thể nâng cao hiểu biết về Hàn quốc và văn hóa Hàn quốc.

Học bổng cho khóa học tiếng Hàn

  • Cấp cho học sinh đạt thành tích cao nhất trong các học sinh có điểm thành tích trên 50% và điểm chuyên cần trên 50%
Phân lớp   Số lượng Tiền học bổng Ghi chú
 

Lớp Sơ cấp/Trung cấp/Cao cấp (Áp dụng khi số người tốt nghiệp của mỗi cấp lớp trên 50 người)

Giải đặc biệt 1 học sinh có điểm số cao nhất trong toàn bộ học sinh 60% học phí của học kỳ tiếp theo  

 

 

Đối với người bằng điểm nhau thì sẽ xét đến tỷ lệ chuyên cần để quyết định thứ tự

Giải 1 Học sinh đứng vị trí thứ 1 mỗi lớp 40% học phí của học kỳ tiếp theo
Giải 2 Học sinh đứng vị trí thứ 3 mỗi lớp 30% học phí của học kỳ tiếp theo
Giải 3 Học sinh đứng vị trí thứ 3 mỗi lớp 20% học phí của học kỳ tiếp theo

khuôn viên trường Đại học Tongmyong

CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN NGÀNH TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC TONGMYONG

ĐIỀU KIỆN NHẬP HỌC BẬC ĐẠI HỌC

Quá trình ứng tuyển Điều kiện dự tuyển
Quốc tịch – Là người nước ngoài có cả bố và mẹ đều mang quốc tịch nước ngoài (Bố, mẹ và học sinh đều là người nước ngoài)
 

 

 

 

 

Điều kiện học lực

Tân sinh viên (Năm 1) Người đã (hoặc sắp)tốt nghiệp tại trường cấp 3 chính quy
 

 

 

Sinh viên chuyển tiếp (Năm 3

Là người có đủ điều kiện làm tân sinh viên đồng thời đáp ứng được 1 trong 2 mục sau

 1) Là người đã (hoặc sắp) hoàn thành từ 2 năm học hoặc 4 học kỳ trở lên (không tính học kỳ phụ)tại trường Đại học chính quy trong hoặc ngoài nước

2) Là người đã (hoặc sắp)tốt nghiệp chương trình giáo dục chính quy của trường Cao đẳng 2,3 năm trong hoặc ngoài nước (Với Trung quốc thì chỉ chấp nhận trường 3 năm)

 

 Điều kiện ngôn ngữ

1)Người có bằng TOPIK cấp 3 trở lên

※ Người đăng ký là Tân sinh viên khối ngành Năng khiếu thì cần có bằng TOPIK cấp 2 trở lên

 ※ Người đã hoàn thành 300 giờ của khóa học tiếng Hàn chính quy tại Trung tâm tiếng Hàn trường Đại học Tongmyong bằng Năng lực tiếng Hàn quốc (TOPIK) cấp 2 ->Trong vòng 1 năm kể từ khi trúng tuyển vào Đại học bắt buộc phải hoàn thành thêm 300 giờ học tiếng Hàn

2) Người có bằng Tiếng Anh TOEFL 550, IBT 80, CBT 210, IELTS 5.5,TEPS 600 điểm trở lên

KHOA (CHUYÊN NGÀNH) CỦA BẬC ĐẠI HỌC TRƯỜNG ĐẠI HỌC TONGMYONG

Đại học chuyên khoa Đơn vị tuyển sinh
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ thuật

Cơ điện tử

* (Theo dõi tiếng Anh để nhập học chuyển tiếp)

(Chuyên ngành Kỹ thuật Thiết kế Tự động hóa)

(Chuyên ngành Kỹ thuật Điều khiển Tự động)

Kỹ thuật ô tô

Kỹ thuật điện lạnh & điều hòa không khí

Kỹ thuật điện

Hệ thống hậu cần cảng

Kỹ sư cơ khí

(Chuyên ngành Cơ khí)

(Chuyên ngành Kỹ thuật Thiết kế Cơ khí)

(Chuyên ngành Kỹ thuật Cơ khí Thông minh)

Trường Kỹ thuật Điện tử và Y sinh

(Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử)

(Chuyên ngành Kỹ thuật Y sinh)

(Chuyên ngành Kỹ thuật Di động Thông minh)

Trường Kiến trúc Hải quân & Kỹ thuật Đại dương

(Chuyên ngành thiết kế nhà máy trên tàu và ngoài khơi)

(Chuyên ngành Kỹ thuật Hệ thống Hàng hải & Tàu)

Trường Kỹ thuật Truyền thông Kỹ thuật số

(Chuyên ngành Kỹ thuật Truyền thông Hội tụ)

(Nội dung kỹ thuật số chính)

Trường Kỹ thuật Hội tụ (Dự bị đại học)

 

 

 

 

Kiến ​​trúc và Thiết kế

Thông tin, Truyền thông & Kỹ thuật Phần mềm

Kỹ thuật máy tính

Kỹ thuật trò chơi

Bảo mật thông tin

Ngành kiến trúc

Kỹ thuật kiến trúc

Kiến trúc nội thất

Hình ảnh Thiết kế truyền thông

Thiết kế công nghiệp

Thiết kế thời trang

 

 

 

 

Sức khỏe, Phúc lợi và Giáo dục

Điều dưỡng

Bệnh học và Thính học Ngôn ngữ-Ngôn ngữ

Phục hồi chức năng thể thao

Khoa học Thực phẩm & Dinh dưỡng

Chăm sóc sắc đẹp

Phúc lợi xã hội

Giáo dục trẻ em từ sớm

Tư vấn Tâm lý

 

 

 

 

 

Kinh doanh Hành chính

Hệ thống quản lý thông tin

Quản trị kinh doanh

Quản lý phân phối

* (Theo dõi tiếng Anh cho nhập học mới)

Tài chính và kế toán

Quản lý du lịch

Quản lý khách sạn

Thương mại quốc tế

Logistics quốc tế

* (Theo dõi tiếng Anh để nhập học chuyển tiếp)

 

 

Xã hội Nhân văn và Khoa học xã hội

Truyền thông truyền thông

Quảng cáo & Quan hệ Công chúng

Nội dung văn hóa toàn cầu

Khoa học quân sự

Giáo dục tiếng Hàn Majo

 

Nghiên cứu Đa ngành Tương lai

Seon thiền và chữa bệnh

Văn hóa Châu Á

Ngành làm đẹp

Giáo dục phổ thông

 

 HỌC PHÍ VÀ HỌC BỔNG BẬC ĐẠI HỌC TRƯỜNG ĐẠI HỌC TONGMYONG

 HỌC PHÍ

Phân loại Học phí
Xã hội·Nhân văn 2,817,600
Kỹ thuật·Năng khiếu 3,869,000
Khoa học tự nhiên 3,668,200

HỌC BỔNG

  • Loại A: 100% học phí

Điều kiện: Người có TOPIK cấp 6/IELTS 8.0,TOEFL 620, iBT 105, TEPS 800 trở lên

  • Loại B: 60% học phí

Điều kiện: Người có TOPIK cấp 5/IELTS 7.0, TOEFL 580, iBT 90,TEPS 700 trở lên

  • Loại C: 30% –  40% học phí

Điều kiện: Người có TOPIK cấp 4/IELTS 6.0, TOEFL 560, iBT 85 TEPS 650 trở lên

  • Loại D: 25% – 35% học phí (tùy ngành)

Điều kiện: Người có TOPIK cấp 3/IELTS 5.5, TOEFL 550, iBT 80,TEPS 600 trở lên

  • Loại E: 20% – 30% học phí

Điều kiện: Người có TOPIK cấp 2/IELTS 5.0, TOEFL 530, iBT 70,TEPS 550 trở lên

CHƯƠNG TRÌNH SAU ĐẠI HỌC TRƯỜNG ĐẠI HỌC TONGMYONG

NHẬP HỌC BẬC SAU ĐẠI HỌC

Quá trình Học kỳ Xét tuyển Đạt 1 trong 2 điều kiện về ngôn ngữ
 Sau Đại học (Tân sinh viên & sinh viên chuyển tiếp   Học kỳ tháng 3 (Tuyển sinh vào tháng 11)  Phỏng vấn 1) Có bằng TOPIK cấp 3 trở lên ※ Người đăng ký là Tân sinh viên khối ngành Năng khiếu thì cần có bằng TOPIK cấp 2 trở lên ※ Người đã hoàn thành 300 giờ của khóa học tiếng Hàn chính quy tại Trung tâm tiếng Hàn trường Đại học Tongmyong + bằng Năng lực tiếng Hàn quốc (TOPIK) cấp 2 ->Trong vòng 1 năm kể từ khi trúng tuyển vào Đại học bắt buộc phải hoàn thành thêm 300 giờ học tiếng Hàn

 2) Người có bằng Tiếng Anh TOEFL 550, IBT 80, CBT 210, IELTS 5.5, TEPS 600 điểm trở lên

ĐIỀU KIỆN NHẬP HỌC BẬC SAU ĐẠI HỌC

Quá trình dự tuyển Điều kiện dự tuyển
 

 

Tân sinh viên

▶Quá trình học vị Thạc sĩ

 1)Người đã tốt nghiệp hoặc dự định tốt nghiệp Đại học hệ 4 năm trong và ngoài nước

2)Người được công nhận có học lực tương đương hoặc hơn Đại học căn cứ theo pháp luật

▶Chương trình liên thông học vị Thạc sĩ và Tiến sĩ

1) Người đã tốt nghiệp hoặc dự định tốt nghiệp Đại học hệ 4 năm trong và ngoài nước

2)Người được công nhận có học lực tương đương hoặc hơn Đại học căn cứ theo pháp luật

▶Quá trình học vị Tiến sĩ

1)Người đã tốt nghiệp hoặc dự định tốt nghiệp học vị Thạc sĩ tại Viện sau Đại học chính quy trong và ngoài nước

2)Người được công nhận có học lực tương đương hoặc hơn Thạc sĩ căn cứ theo pháp luật

 

 

 

Sinh viên chuyển tiếp

▶Quá trình Thạc sĩ và Tiến sĩ

– Là người đã tốt nghiệp hoặc hoàn thành 1 thời gian nhất định của quá trình Thạc sĩ và Tiến sĩ tại Viện Sau Đại học trong và ngoài nước

※ Lưu ý – Chỉ có thể ứng tuyển giới hạn trong các khoa đồng nhất và quá trình học đồng nhất với Viện sau Đại học của trường đã học trước đó, những sinh viên đang theo học tại trường và những sinh viên đã bị đuổi học thì không thể ứng tuyển.

KHOA (CHUYÊN NGÀNH) VIỆN SAU ĐẠI HỌC

  Bộ phận tuyển dụng
 

 

 

Khoa kỹ thuật

·       Khoa Kỹ thuật Truyền thông Máy tính

·       Khoa Kỹ thuật Điện, Điện tử, Thông tin và Truyền thông

·       Khoa Kỹ thuật Hệ thống Cơ khí

·       Bộ phận Hệ thống hậu cần cảng (chỉ tuyển sinh hệ Thạc sĩ)

·       Kiến trúc

·       Khoa kỹ thuật kiến ​​trúc

Xã hội và Nhân văn ·       Quản trị kinh doanh

·       Khoa Khách sạn và Du lịch

·       Khoa Truyền thông và Quảng cáo

·       ※ Phòng Nội dung Nhân văn Toàn cầu (chỉ tuyển sinh hệ Thạc sĩ)

Nghệ thuật và Giáo dục Thể chất ·       Khoa thiết kế

HỌC PHÍ & HỌC BỔNG VIỆN SAU ĐẠI HỌC TRƯỜNG ĐẠI HỌC TONGMYONG

Quá trình Khối ngành Học Phí Loại học bổng Phần trăm  Số tiền học bổng Số tiền phải nộp
 

 

 

Thạc sĩ

Kỹ thuật /Năng khiếu 3,261,000  

 

 

A

 

 

 

50%

1,630,500 1,630,500
Xã hội nhân văn 2,548,000 1,274,000 1,274,000
Khoa học tự nhiên 3,092,000 1,546,000 1,546,000
Tiến sĩ Kỹ thuật/Năng khiếu 3,434,000 1,717,000 1,717,000
  Xã hội nhân văn 2,613,000     1,306,500 1,306,500
 

 

 

Thạc sĩ

Kỹ thuật /Năng khiếu 3,261,000  

 

 

 

B

 

 

 

40%

1,304,400 1,956,600
Xã hội nhân văn 2,548,000 1,019.200 1,528,800
Khoa học tự nhiên 3,092,000 1,236,800 1,855,200
 

Tiến sĩ

Kỹ thuật /Năng khiếu 3,434,000 1,373,600 2,060,400
Xã hội nhân văn 2,613,000 1,045,200 1,567,800

▶Điều kiện tuyển chọn học bổng loại A:– Thành tích của học kỳ trước đó đạt 3.0/4.5 trở lên và có 1 trong các bằng TOPIK 4, IELTS 6.0, TOEFL iBT 85, TOEFL PBT 563, TEPS 600 trở lên.▶Điều kiện tuyển chọn học bổng loại B:– Thành tích của học kỳ trước đó đạt 3.0/4.5 trở lên và có 1 trong các bằng TOPIK 3, IELTS 5.5, TOEFL iBT 80, TOEFL PBT 550, TEPS 550 trở lên.

PHÍ KÝ TÚC XÁ VÀ CHI PHÍ KHÁC CỦA ĐẠI HỌC TONGMYONG

Phân loại Phí ký túc xá (KRW)
 

 

 

Phí ký túc xá

Phòng 3 người (6 tháng) Phí quản lý 850,000 * Phòng 2 người: 1,120,000 won
Tiền ăn 850,000 * 1 ngày 2 bữa/ Ngoại trừ cuối tuần
Hội phí tự quản của học sinh  

 

 

 

Chi phí khác 243,000

10,000 * 6 tháng
Phí bảo hiểm du học sinh 140,000 * 1 năm (bắt buộc phải gia nhập)
 

 

 

Chi phí khác

Phí chăn gối cá nhân 50,000 * Set chăn gối
Phí giáo trình tiếng Hàn 12,000 * Sách tiếng Hàn
Phí làm thẻ chứng minh người nước ngoài 31,000 * 1 lần
Tổng 1,943,000 (Khoảng 1,650 USD)  

Hình ảnh trường đại học Tongmyong Hàn Quốc

☎ Hotline tư vấn miễn phí: 028.73007737
CN Seoul: Seolleung-ro 87-gil, 12Gangnam-gu
CN Hà Nội: số 16, ngõ 213 Trung Kính, Q. Cầu Giấy.
CN Sài Gòn: số 37, đường số 14, khu đô thị Vạn Phúc City, Q. Thủ Đức
CN Nghệ An: 07 Lê Lợi, TP. Vinh, T. Nghệ An
CN Quy Nhơn: 1019 Hùng Vương, P. Nhơn Phú, TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định.
CN Tây Ninh: KP1, Phường 3, TP Tây Ninh.
Fanpage: fb.com/duhocnhatphong
Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter
Share on pinterest
Pinterest
Share on tumblr
Tumblr
5/5

Bài viết mới nhất

028.7300.7737