Giới thiệu trường đại học Hanseo – Thông tin chi tiết về ĐIỀU KIỆN và HỌC PHÍ - Du Học Nhất Phong - Du học Hàn Quốc + Nhật Bản

Giới thiệu trường đại học Hanseo – Thông tin chi tiết về ĐIỀU KIỆN và HỌC PHÍ

» Tên tiếng Hàn: 한서대학교
» Tên tiếng Anh: Hanseo University
» Năm thành lập: 1992
» Số lượng sinh viên: 28.000 sinh viên
» Học phí tiếng Hàn: 5.000.000 KRW/ năm
» Ký túc xá: 550.000 KRW/ 1 kỳ/ phòng 4 người
» Địa chỉ: 321 Daegok-ri, Haemi-myeon, Sosan, Chungcheongnam-do, Korea
Giới thiệu trường đại học Hanseo
Giới thiệu trường đại học Hanseo

Đại học Hanseo, toạ lạc tại Chungcheongnam-do, Hàn Quốc, là 1 trong những ngôi trường đào tạo ngành hàng không tốt nhất Hàn Quốc. Ngoài ngành Hàng không, Đại học Hanseo còn rất nổi tiếng về ngành thiết kế và các ngành nghiên cứu chuyên sâu về Phật giáo. 

GIỚI THIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC HANSEO

Trường đại học Hanseo được công nhận chuyên môn hóa trong chương trình giáo dục và các lĩnh vực học vấn để tự hào đi đúng con đường trở thành trường chuyên môn hóa bậc nhất. Nhà trường tiến hành chuyên môn hóa an toàn giáo dục theo các lĩnh vực như sức khỏe, giải trí hàng hải, nghệ thuật thiết kế và hàng không. Dự định của trường chính nâng cấp cơ sở hạ tầng đạt chuẩn trong lĩnh vực hàng không và giải trí hàng hải cùng với chuyên môn hóa chương trình giáo dục an toàn kết hợp với đào tạo năng lực cấp cứu khẩn cấp của khoa sức khỏe.

Ngành hàng không trường đại học Hanseo
Đào tạo ngành hàng không trường đại học Hanseo

Là 1 trường Đại học nổi tiếng về ngành hàng không, Đại học Hanseo vinh dự được hợp tác với các hãng hàng không hàng đầu Hàn Quốc như ASIAN AIR… Chính vì như vậy, sinh viên có rất nhiều cơ hội được trải nghiệm, thực tập và cơ hội việc làm sau khi ra trường. Đặc biệt, Hanseo là trường Đại học đầu tiên của Châu Á có sân bay riêng với hệ thống máy bay trực thăng, máy bay phản lực đa dạng.

Chất lượng giáo dục tốt, học phí hợp lý, cơ sở vật chất hiện đại là lý do khiến cho Đại học Hanseo được rất nhiều sinh viên trong nước và du học sinh Quốc tế theo học. Tính đến 2019, trường đã ký kết hợp tác với 77 trường Đại học trên Thế giới và có số lượng sinh viên lên đến 8500 sinh viên.

Cơ sở vật chất Đại học Hanseo

Trường Đại học Hanseo được đầu tư cơ sở vật chất vô cùng hiện đại với đầy đủ các phòng ban như: thư viện, phòng học, phòng thí nghiệm sân bay, sân vận động, ký túc xá tiện nghi phục vụ tốt nhất cho các hoạt động của sinh viên học tập và thực hành.

Vì là trường đào tạo mạnh về ngành hàng không nên Đại học Hanseo đầu tư rất bài bản nhằm phục vụ tốt nhất cho sinh viên học tập và thực hành bằng một sân bay rất lớn. Trang bị hệ thống các máy bay và mô hình máy bay hiện đại cho sinh viên thí nghiệm.

Đào tạo ngành hàng không đại học Hanseo
Đào tạo ngành hàng không đại học Hanseo

Trường đặc biệt nổi tiếng với khoa: Hàng không, thiết kế, hàng hải và sức khỏe.

CHƯƠNG TRÌNH HỌC TIẾNG TẠI ĐẠI HỌC HANSEO

Chương trình học tiếng tại Đại học Hanseo được đánh giá cao với bộ giáo trình tiếng Hàn chuẩn, giáo viên nhiệt tình, quan tâm tới học sinh. Đặc biệt ngoài việc học, trường còn tổ chức các hoạt động trải nghiệm văn hoá cho du học sinh.

  • Học phí 1 năm 2 học kỳ: 5.000.000 won 
  • Phí đăng ký: 60.000 won
  • Kỳ nhập học : Tháng 3 – Tháng 9
  • Thông tin khoá học : 15 tuần/kỳ
  • KTX 1 năm: 1.100.000 won
  • Lớp ôn Topik 1 năm: 200.000 won
  • Giáo trình học 1 năm: 400.000 won
  • Bảo hiểm: 110.000 won

CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN NGÀNH TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC HANSEO

Phí nhập học: 50.000 won

Khoa Ngành  Học phí
Hàng không - Vận hành bay4.695.000 won
- Vận hành máy bay trực thăng 4.695.000 won
- Kỹ thuật phần mềm hàng không4.695.000 won
- Dịch vụ du lịch lữ hành hàng không4.695.000 won
- Công nghiệp hàng không và giải trí4.695.000 won
- Máy bay không người lái4.695.000 won 
- Vận tải, vận chuyển hàng không (Vận tải giao lưu hàng không, vận chuyển hàng không)4.695.000 won 
- Kỹ thuật cơ khí hàng không 4.695.000 won 
Hàng không liên hợp- Chuyên ngành tiếng Anh3.604.000 won
- Trung Quốc học3.604.000 won
- Nhật Bản học3.604.000 won
- Quan hệ quốc tế3.604.000 won
- Báo chí truyền thông hàng không3.604.000 won
- Hành chính3.604.000 won
- Kỹ thuật xây dựng hàng không4.695.000 won
- Kiến trúc sư hàng không4.695.000 won
- Khoa học vật liệu tiên tiến hàng không4.695.000 won
- Kỹ sư môi trường hàng không4.695.000 won
- Kỹ thuật Điện tử hàng không4.695.000 won
- Kỹ thuật máy tính hàng không4.695.000 won
- Hoá học công nghiệp hàng không4.695.000 won
- Công nghệ thực phẩn hàng không4.695.000 won
- Vận hành máy bay hàng không4.695.000 won
- Hệ thống bảo an hàng không4.695.000 won
- Bảo dưỡng hàng không4.695.000 won
- Điều khiển máy bay không người lái4.695.000 won
Chương trình đào tạo tổng hợp- Du lịch khách sạn, casino4.230.000 won
Thiết kế - nghệ thuật truyền thông        - Thiết kế nội thất4.695.000 won 
- Thiết kế công nghiệp4.695.000 won 
- Thiết kế đồ hoạ3.604.000 won 
- Thiết kế thời trang 4.695.000 won  
- Thiết kế hình ảnh 4.695.000 won  
- Âm nhạc thiết thực4.811.000 won 
- Điện ảnh và sân khấu4.695.000 won  
- Bảo tồn di sản văn hoá 4.773.000 won 
- Sáng tác văn học và nghệ thuật truyền thông4.695.000 won 
Khoa học sức khoẻ    - Vật lý trị liệu4.309.000 won
- Y tá4.502.000 won 
- Tác nghiệp trị liệu4.309.000 won 
- Phóng xạ học4.309.000 won 
- Kỹ thuật khoa học phục hồi chức năng4.309.000 won 
- Khoa học sinh mệnh nhân thọ4.230.000 won
- Phúc lợi trẻ em và thanh thiếu niên3.604.000 won
- Vệ sinh răng miệng4.309.000 won 
- Phúc lợi sức khoẻ4.309.000 won 
- Kỹ thuật làm đẹp chăm sóc da4.309.000 won 
Thể thao và an ninh- An ninh và dịch vụ thư ký4.230.000 won
- Tổ chức hoạt động thể chất4.230.000 won
- Thể thao hàng hải4.230.000 won

HỌC BỔNG

Trước khi nhập họcSau khi nhập học
TOPIK sơ cấp 1 không miễn học phí Dưới 64 điểm (D) không được nhận học bổng
TOPIK sơ cấp 2 miễn 20% học phí65~69 điểm (D+) miễn 20% học phí
TOPIK trung cấp 3 miễn 30% học phí70~79 điểm (C~C+) miễn 30% học phí
TOPIK trung cấp 4 miễn 40% học phí80~89 điểm (B~B+) miễn 40% học phí
TOPIK cao cấp 5 miễn 50% học phí90~94 điềm (A) miễn 50% học phí
TOPIK cao cấp 6 miễn 60% học phí95 điểm (A+) trở lên miễn 80% học phí
  • Sinh viên quốc tế khi theo học chương trình cao học sẽ được giảm 40% học phí mỗi học kì. Sinh viên tốt nghiệp hệ đại học chính quy tại trường thì được miễn giảm 700,000 phí nhập học.
  • Sinh viên quốc tế có Topik 4 sẽ được cấp 300.000won (6,000,000VND) học bổng ngay sau khi nhập học.
  • Sinh viên khoa vận hành bay hàng không không có học bổng và phải nộp thêm phí thực tập bay khoảng 400 triệu đồng (Trong đó tổng phí thực tập, phí nhiên liệu là 800 triệu đồng, trường chi trả một nửa).

CHƯƠNG TRÌNH SAU ĐẠI HỌC

Chương trình cao học tổng hợp

Khoa Ngành Chương trình đào tạo Học phí 
Thạc sĩ Tiến sĩ Liên kết
thạc sĩ - tiến sĩ 
Xã hội nhân văn - Ngoại thương Thạc sĩ: 3.800.000 won 
- Phúc lợi người cao tuổi  Tiến sĩ: 3.946.000 won
- Văn hoá ngôn ngữ Hàn - Trung 
- Tư vấn tâm lý trẻ em & thanh thiếu niên 
- Du lịch và lữ hành hàng không
- Hành chính công
Khoa học tự nhiên- Vật lý trị liệuThạc sĩ: 4.460.000 won
- Phóng xạ học Tiến sĩ: 4.631.000 won
- Khoa học sinh mệnh và nhân thọ
- Tác nghiệp trị liệu
- Vệ sinh răng miệng
- Quản lý vận hành hàng không
- Hoá học
Khoa học kỹ thuật - Kiến trúc Thạc sĩ: 4.936.000 won
- Kỹ thuật số pháp y Tiến sĩ: 5.012.200 won
- Khoa học vật liệu tiên tiến
- Xây dựng
- Kỹ thuật hoá học
- Kỹ thuật môi trường
  Nghệ thuật- Kỹ thuật làm đẹp và chăm sóc daThạc sĩ: 4.643.600 won
 Tiến sĩ: 5.122.000 won
Chương trình đào tạo liên khoaXã hội nhân văn - Hợp tác quốc tế  
 Thạc sĩ: 3.800.000
      - Giáo dục cuộc sống  Tiến sĩ: 3.946.000
Khoa học tự nhiên- Bảo tồn văn hoá    
- Điều trị sức khoẻThạc sĩ: 4.460.000
- Phúc lợi phục hồi chức năngTiến sĩ: 4.631.000
- Phục hồi chức năng
Khoa học kỹ thuật- Kỹ thuật xây dựngThạc sĩ: 4.936.000
- Kỹ thuật quang điện tửTiến sĩ: 5.122.000
- Kỹ thuật phần mềm hàng không
- Kỹ thuật xử lỹ hệ thống hàng không
Nghệ thuật- Thiết kế tổng hợpThạc sĩ: 4.936.000
Tiến sĩ: 5.122.000

Phí nhập học: 700.000 won

Phí đăng ký thạc sĩ: 50.000 won, tiến sĩ: 70.000 won

Sinh viên quốc tế khi theo học chương trình cao học sẽ được giảm 40% học kỳ đầu tiên

Chương trình cao học tổng hợp thiết kế quốc tế

Lĩnh vực Khoa Ngành Chương trình đào tạo Học phí
Thạc sĩTiến sĩ Liên kết
thạc sĩ - tiến sĩ 
Xây dựng Khoa học kỹ thuật thiết kế tổng hợp- Thiết kế nguyên vật liệu tổng hợp4.936.000 won 
- Xử lý bề mặt thiết kế tổng hợp
Nghệ thuậtThiết kế nghệ thuật văn hoá tổng hợp- Bảo tồn di sản văn hoá
- Thiết kế không gian
- Thiết kế thời gian
- Thiết kế sản phẩm
- Thiết kế thời trang
- Thiết kế hình ảnh hoạt hình
- Sân khấu điện ảnh

Phí nhập học: 700.000 won

Phí đăng ký thạc sĩ: 50.000 won, tiến sĩ: 70.000 won

Sinh viên quốc tế khi theo học chương trình cao học sẽ được giảm 40% học kỳ đầu tiên

Chương trình cao học công nghiệp thông tin hàng không

Lĩnh vực   Khoa  Chương trình đào tạoHọc phí 
Thạc sĩ  Tiến sĩ Liên kết
thạc sĩ - tiến sĩ
Xã hội nhân văn- Quản trị kinh doanh 3.597.000 won 
- Phúc lợi người cao tuổi
- Hành chính
- Chính sách an toàn phòng cháy chữa cháy
Khoa học kỹ thuật- Kỹ thuật phần mềm hàng không4.150.000 won
- Kỹ thuật điện tử hàng không
Khoa học tự nhiên- Quản lý vận hành hàng không3.870.000 won
Chương trình đào tạo liên khoaXã hội nhân vănTư vấn gia đình3.597.000 won
Khoa học tự nhiênThể thao hàng hải hàng không 3.870.000 won

Phí nhập học: 700.000 won

Phí đăng ký thạc sĩ: 50.000 won, tiến sĩ: 70.000 won

Sinh viên quốc tế khi theo học chương trình cao học sẽ được giảm 40% học kỳ đầu tiên.

Chương trình cao học sức khỏe

Lĩnh vực   Khoa  Chương trình đào tạoHọc phí 
Thạc sĩ  Tiến sĩ Liên kết
thạc sĩ - tiến sĩ
Xã hội nhân văn- Phúc lợi phục hồi chứng năng4.844.000 won 
- Phóng xạ học4.133.000 won
- Quản lý sức khoẻ
- Phúc lợi sinh vật học
Tài năng giải trí- Võ đạo CKD quốc tế
- Thể dục đặc thù. Sức khoẻ

Phí nhập học: 700.000 won

Phí đăng ký thạc sĩ: 50.000 won, tiến sĩ: 70.000 won

Sinh viên quốc tế khi theo học chương trình cao học sẽ được giảm 40% học kỳ đầu tiên

KÝ TÚC XÁ

Ký túc xá - Phòng 2 người: 70.000 won Không bao gồm kỳ nghỉ hè và nghỉ đông
- Phòng 4 người: 38.000 won Không bao gồm tiền ăn
- Phòng 4 người: 45.000 won
☎ Hotline tư vấn miễn phí: 028.73007737
CN Seoul: Seolleung-ro 87-gil, 12Gangnam-gu
CN Hà Nội: số 16, ngõ 213 Trung Kính, Q. Cầu Giấy.
CN Sài Gòn: Lầu 6, tòa nhà GIC, 90-92 Đinh Tiên Hoàng, P. Đakao, Q.1.
CN Nghệ An: 07 Lê Lợi, TP. Vinh, T. Nghệ An
CN Quy Nhơn: 1019 Hùng Vương, P. Nhơn Phú, TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định.
CN Tây Ninh: KP1, Phường 3, TP Tây Ninh.
Fanpage: fb.com/duhocnhatphong
Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter
Share on pinterest
Pinterest
Share on tumblr
Tumblr

Bài viết mới nhất

028.7300.7737